Điểm GMAT trung bình của Top 50 trường kinh doanh hàng đầu thế giới

Trải qua 5 năm, từ năm 2011 đến năm 2015 số điểm trung bình GMAT tại các trường đại học đã tăng lên đáng kể, đáng chú ý các trường xếp hạng cao luôn có điểm số GMAT cao.

Một trong số các trường có tỉ lệ điểm GMAT tăng cao là Pennsylvania’s Wharton School of Business, từ năm 2011 chỉ ở mức 718 nhưng đến năm 2015, GMAT tăng lên 732, tăng 14 điểm. Điều đáng ngạc nhiên cho các trường đại học tốt nhất nước Mỹ lại có điểm GMAT giảm theo các năm như Stanford hay Harvard. 5 năm trước, điểm GMAT của Stanford ở mức 733, hơn Wharton 1 điểm, nhưng sau 5 năm, con số này đã giảm.

Cùng xem danh sách đầy đủ 50 trường bên dưới:

P&Q Rank & School 2015 GMAT 2014 GMAT 2013 GMAT 2012 GMAT 2011 GMAT 5-Year Trend
  1. Harvard Business School 725 726 727 724 724 +1
  2. Stanford GSB 733 732 732 729 739 -6
  3. Chicago (Booth) 726 724 723 720 719 +7
  4. Penn (Wharton) 732 728 725 718 718 +14
  5. Northwestern (Kellogg) 724 713 713 708 712 +12
  6. Columbia 715 716 716 715 716 -1
  7. MIT (Sloan) 716 713 713 710 710 +6
  8. UC-Berkeley (Haas) 715 717 714 715 715 ——-
  9. Dartmouth (Tuck) 717 716 718 717 718 -1
10. Yale SOM 721 719 714 717 719 +2
11. Duke (Fuqua) 696 690 694 690 689 +7
12. Virginia (Darden) 706 706 706 703 701 +5
13. Michigan (Ross) 708 702 704 703 703 +5
14. UCLA (Anderson) 713 715 706 704 704 +9
14. Cornell (Johnson) 697 692 691 694 691 +6
16. New York (Stern) 720 721 721 720 719 +1
17. UNC (Kenan-Flagler) 701 697 683 692 689 +12
18. Texas-Austin (McCombs) 694 690 690 692 692 +2
19. Carnegie Mellon (Tepper) 690 687 691 693 686 +4
20. Emory (Goizueta) 678 678 681 677 681 -3
21. Indiana (Kelley) 668 668 664 664 670 -2
22. Washington (Foster) 688 682 670 670 675 +8
23. Washington Univ. (Olin) 695 699 696 698 696 -1
24. Georgetown (McDonough) 692 691 688 683 686 +6
25. Notre Dame (Mendoza) 682 686 690 687 692 -10
P&Q Rank & School 2015 GMAT 2014 GMAT 2013 GMAT 2012 GMAT 2011 GMAT 5-Year Trend
26. Michigan State (Broad) 664 666 655 641 638 +26
27. Southern Cal (Marshall) 679 684 686 690 687 -8
28. Rice (Jones) 676 676 676 673 673 +3
29. Vanderbilt (Owen) 690 688 688 682 695 -5
30. Minnesota (Carlson) 680 683 686 692 686 -6
31. Ohio State (Fisher) 664 661 666 668 674 -10
32. Wisconsin-Madison 669 668 676 675 680 -11
33. Penn State (Smeal) 636 649 645 643 650 -14
34. Georgia Tech (Scheller) 678 676 678 678 674 +4
35. Maryland (Smith) 658 662 654 656 661 -3
36. Arizona State (Carey) 672 673 673 676 674 -2
37. Iowa (Tippie) 670 669 671 665 666 +4
38. Rochester (Simon) 667 684 680 680 675 -8
39. SMU (Cox) 656 650 650 639 641 +14
40. Pittsburgh (Katz) 607 620 622 NA NA -15
41. Texas A&M (Mays) 654 647 648 649 647 +7
42. Boston University 682 670 682 680 684 -2
43. BYU (Marriott) 674 667 665 672 670 +4
44. Purdue (Krannert) 635 617 607 643 635 ——-
45. Illinois 654 659 661 650 650 +4
46. Florida (Hough) 681 687 681 NA NA ——-
47. UC-Irvine (Merage) 656 657 654 657 663 -7
48. Georgia (Terry) 643 646 645 637 NA +6
49. George Washington 642 648 644 NA NA -2
50. Temple (Fox) 632 641 646 NA NA -14

Tham khảo tại http://poetsandquants.com/

 

Comments

Comments Closed

Comments are closed. You will not be able to post a comment in this post.