Top 20 trường Y có chi phí phải chăng nhất tại Mỹ

Mặc dù bác sĩ là một nghề được trả lương rất xứng đáng, nhưng chi phí theo học có thể là một trở ngại lớn với những sinh viên yêu thích công việc này. Nó cũng có thể dẫn đến những khoản nợ khổng lồ – trung bình vào khoảng 164,000 đô – theo thống kê từ Student Loan Hero.

Trong khi những khoản nợ 6 con số là điều bình thường đối với sinh viên ngành Y, thì việc nộp đơn vào trường có chi phí phải chăng có thể thu hẹp khoản nợ cho bạn, và đồng thời cũng giúp bạn nhanh chóng trả được nợ.

Để giúp đỡ sinh viên trường Y tìm thấy những trường ít đắt đỏ nhất, chúng tôi đã khảo sát trên 110 trường và tìm thấy những nơi sinh viên có những khoản nợ thấp nhất.

Làm thế nào các trường này giảm thiểu số nợ của bạn?

Để xác định được đâu là trường Y tốt nhất có thể thu hẹp khoản nợ của sinh viên, Student Loan Hero xem xét 3 yếu tố: học phí hàng năm, khoản nợ trung bình khi tốt nghiệp, và phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính. Đây cũng là những điều sinh viên cần cân nhắc để tìm cách chi trả khi theo học tại trường.

Nhìn chung, sinh viên ngành Y có thể xem xét những con số sau đây để chi trả cho việc học của mình:

Học phí hàng năm (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang): $39,116

Khoản nợ trung bình: $164,776

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 52 %

Tuy nhiên, những sinh viên theo học top 20 trường phải chăng nhất có con số khả quan hơn:

Học phí hàng năm (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang): $24,483

Khoản nợ trung bình: $122,545

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 71 %

Con số phải trả ít hơn gần $14,600  cho học phí và cơ hội nhận được học bổng và trợ cấp cao hơn rất nhiều. Họ cũng nợ ít hơn 25% ($42,231) so với con số trung bình dành cho các sinh viên trường Y.

Để giúp bạn xác định đúng hướng đi, chúng tôi đưa ra danh sách 20 trường Y nơi bạn có thể giảm tối đa khoản nợ sinh viên của mình.

  1. ĐẠI HỌC Y EAST CAROLINA UNIVERSITY BRODY

Học phí hàng năm: $18,159 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $112,692

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 80 %

  1. TRƯỜNG Y ĐẠI HỌC NEW MEXICO

Học phí hàng năm: $15,798 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $126,783

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 87 %

  1. ĐẠI HỌC Y BAYLOR

Học phí hàng năm: $19,650 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $99,882

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 60 %

  1. ĐẠI HỌC Y TEXAS A&M

Học phí hàng năm: $13,790 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $128,797

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 78 %

  1. ĐẠI HỌC Y MAYO CLINIC

Học phí hàng năm: $49,900

Khoản nợ trung bình: $69,695

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 91 %

  1. TRUNG TÂM KHOA HỌC Y HỌC TEXAS TECH UNIVERSITY HEALTH SCIENCES CENTER SCHOOL OF MEDICINE

Học phí hàng năm: $15,016 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $129,454

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 72 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC TRUNG TÂM FLORIDA (UNIVERSITY OF CENTRAL FLORIDA COLLEGE OF MEDICINE)

Học phí hàng năm: $25,491 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $138,728

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 100 %

  1. TRƯỜNG Y DAVID GEFFEN TẠI ĐẠI HỌC CALIFORNIA- LOS ANGELES (UCLA)

Học phí hàng năm: $32,757 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $117,590

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 91 %

  1. TRUNG TÂM Y HỌC ĐẠI HỌC TEXAS (UNIVERSITY OF TEXAS SOUTHWESTERN MEDICAL CENTER)

Học phí hàng năm: $18,493 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $109,350

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 52 %

  1. TRUNG TÂM KHOA HỌC SỨC KHỎE SAN ANTONIO ĐẠI HỌC TEXAS (UNIVERSITY OF TEXAS HEALTH SCIENCE CENTER-SAN ANTONIO)

Học phí hàng năm: $14,500 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $120,529

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 55 %

  1. TRUNG TÂM KHOA HỌC SỨC KHỎE ĐẠI HỌC BẮC TEXAS (UNIVERSITY OF NORTH TEXAS HEALTH SCIENCE CENTER)

Học phí hàng năm: $13,078 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $150,258

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 75 %

  1. TRƯỜNG Y ĐẠI HỌC CALIFORNIA-SAN DIEGO(UCSD)

Học phí hàng năm: $32,346 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $98,750

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 61 %

  1. UNIVERSITY OF NEVADA, RENO SCHOOL OF MEDICINE

Học phí hàng năm: $26,114 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $135,788

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 84 %

  1. ĐẠI HỌC Y NORTH CAROLINA-CHAPEL HILL

Học phí hàng năm: $24,837 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $147,899

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 87 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC TEXAS TẠI HOUSTON (THE UNIVERSITY OF TEXAS HEALTH SCIENCE CENTER AT HOUSTON)

Học phí hàng năm: $15,525 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $117,381

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 30 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC ALABAMA-BIRMINGHAM (UAB)

Học phí hàng năm: $26,778 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $108,690

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 44 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC OKLAHOMA (UNIVERSITY OF OKLAHOMA COLLEGE OF MEDICINE)

Học phí hàng năm: $24,030 (dành cho sinh viên sinh sống trong tiểu bang)

Khoản nợ trung bình: $121,668

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 49 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC CALIFORNIA-SAN FRANCISCO (UCSF)

Học phí hàng năm: $33,420

Khoản nợ trung bình: $139,457

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 82 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC CALIFORNIA-DAVIS (UNIVERSITY OF CALIFORNIA-DAVIS SCHOOL OF MEDICINE)

Học phí hàng năm: $35,933

Khoản nợ trung bình: $153,419

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 95 %

  1. ĐẠI HỌC Y ĐẠI HỌC MICHIGAN (UNIVERSITY OF MICHIGAN MEDICAL SCHOOL)

Học phí hàng năm: $34,050

Khoản nợ trung bình: $124,091

Phần trăm sinh viên vay mượn được nhận viện trợ tài chính: 56 %

Theo usatoday

 

Comments

Comments Closed

Comments are closed. You will not be able to post a comment in this post.